Thứ Ba, 24 tháng 3, 2015

MÁY NÉN KHÍ PISTON HITACHI – KHÔNG DẦU

Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang hiện chuyên sửa chữa máy nén khícho thuê máy nén khí và cung cấp máy nén Piston không dầu Hitachi với dải công suất từ 0.75kw (1HP) – 11 kw (15HP) với các thông số cụ thể như sau:

MÔ TẢ THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NÉN KHÍ HITACHI LOẠI PISTON MINI KHÔNG DẦU:


1. Máy nén khí Piston không dầu Hitachi 0.75kw

– Model: 0.75OP-9.5GS5A
– Công suất động cơ: 0.75kw = 1 HP
– Lưu lượng khí nén: 75 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 80 lít
– Số đầu nén: 1 đầu nén
– Khối lượng: 77kg
– Độ ồn: 69 dB
– Điện áp: 1 pha/200V hoặc 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1155 x 380 x 850 mm

2. Máy nén khí Piston không dầu Hitachi 1.5kw

– Model: 1.5OP-9.5GS5A
– Công suất động cơ: 1.5kw = 2 HP
– Lưu lượng khí nén: 165 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 80 lít
– Số đầu nén: 1 đầu nén
– Khối lượng: 93 kg
– Độ ồn: 71 dB
– Điện áp: 1 pha/200V hoặc 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1155 x 393 x 897 mm

3. Máy nén khí Piston không dầu Hitachi 2.2kw

– Model: 2.2OP-9.5GS5A
– Công suất động cơ: 2.2kw = 3 HP
– Lưu lượng khí nén: 240 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 90 lít
– Số đầu nén: 2 đầu nén
– Khối lượng: 122 kg
– Độ ồn: 71 dB
– Điện áp: 1 pha/200V hoặc 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1283 x 403 x 824 mm

4. Máy nén khí Piston không dầu Hitachi 3.7kw

– Model: 3.7OP-9.5GS5A
– Công suất động cơ: 3.7kw = 5 HP
– Lưu lượng khí nén: 405 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 125 lít
– Số đầu nén: 2 đầu nén
– Khối lượng: 163 kg
– Độ ồn: 74 dB
– Điện áp: 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1477 x 424 x 880 mm

5. Máy nén khí Piston không dầu Hitachi 5.5kw

– Model: 5.5OP-9.5GS5A
– Công suất động cơ: 5.5kw = 7.5 HP
– Lưu lượng khí nén: 605 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 150 lít
– Số đầu nén: 3 đầu nén
– Khối lượng: 208 kg
– Độ ồn: 75 dB
– Điện áp: 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1518 x 502 x 998 mm

6. Máy nén khí Piston không dầu Hitachi 7.5kw

– Model: 7.5OP-9.5GS5A
– Công suất động cơ: 7.5kw = 11 HP
– Lưu lượng khí nén: 830 lít/phút
– Áp lực: 0.83 bar
– Bình nén khí: 230 lít
– Số đầu nén: 2 đầu nén
– Khối lượng: 280 kg
– Độ ồn: 81 dB
– Điện áp: 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1690 x 547 x 1158 mm

7. Máy nén khí Piston không dầu Hitachi 11kw

– Model: 11P-9.5VS5A
– Công suất động cơ: 11kw = 15 HP
– Lưu lượng khí nén: 1225 lít/phút
– Áp lực: 0.83 bar
– Bình nén khí: 280 lít
– Số đầu nén: 3 đầu nén
– Khối lượng: 410 kg
– Độ ồn: 83 dB
– Điện áp: 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 2028 x 613 x 1220 mm


Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi được được tư vấn thêm
Nguyễn Thanh Thế
Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang
Số 11, Ngõ 310/10 Đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0914 375 535 ; 0986 142 928
E-mail: the.haitrang@gmail.com


MÁY NÉN KHÍ PISTON HITACHI-CÓ DẦU


Máy nén khí Piston Hitachi thường được sử dụng trong các ứng dụng cần lưu lượng khí nén nhỏ ( lưu lượng từ 45 lít/phút – 1.650 lít/phút ), cần áp lực lớn ( lên đến 15 bar – 300 bar ) mà máy nén khí trục vít Hitachi không đáp ứng được ( áp lực tối đa củamáy nén khí trục vít khoảng 13 bar ), cần linh hoạt cao trong việc di chuyển máy nén khí.




Ưu điểm của máy nén khí Piston Hitachi là:
– Giá thành rẻ ( khoảng 50% so với giá máy nén khí trục vít ).
– Nguyên lý hoạt động đơn giản.
– Dễ mua phụ tùng tương đương tại Việt nam.
– Di chuyển linh hoạt
– Có lựa chọn cho điện áp 1 pha / 220 V đối với máy nén khí Piston công suất nhỏ dưới 3.7 kw.
– Áp lực lớn lên đến 14 bar.
– Có bình tích áp kèm theo nên cấu tạo nhỏ gọn không chiếm nhiều diện tích.
Nhược điểm của máy nén khí Piston gồm:
– Hiệu suất nén khí thấp ( với cùng 1 công suất động cơ 15kw thì máy nén khí Piston Hitachi sẽ cho lưu lượng 1650 lít/phút trong khí đó máy nén khí trục vít Hitachi sẽ cho lưu lượng tới 2350 lít/phút ( hiệu suất cao hơn 42% ).
– Tiêu thụ điện năng lớn: do hiệu suất thấp hơn máy nén khí trục vít.
– Độ ồn lớn làm ảnh hưởng đến người sử dụng: với máy nén khí Piston Hitachi 15 kw sẽ có độ ồn ( khoảng cách 1.5 m so với máy nén khí ) là 84dB trong khi đó máy nén khí trục vít Hitachi 15kw sẽ có độ ồn là 56 dB.
– Tuổi thọ đầu nén khí Piston thấp hơn so với đầu nén khí trục vít.
Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang hiện chuyên sửa chữa máy nén khí,cho thuê máy nén khí và cung cấp máy nén Piston Hitachi – loại có dầu với dải công suất từ 0.75kw (1HP) – 15 kw (20HP) với các thông số cụ thể như sau:

MÔ TẢ THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NÉN KHÍ HITACHI LOẠI PISTON MINI CÓ DẦU:


1. Máy nén khí Piston Hitachi 0.75kw

– Model: 0.75P-9.5VS5A
– Công suất động cơ: 0.75kw = 1 HP
– Lưu lượng khí nén: 80 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 62 lít
– Số đầu nén: 1 đầu nén
– Khối lượng: 79kg
– Độ ồn: 70 dB
– Điện áp: 1 pha/200V hoặc 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 923 x 376 x 803 mm

2. Máy nén khí Piston Hitachi 1.5kw

– Model: 1.5P-9.5VS5A
– Công suất động cơ: 1.5kw = 2 HP
– Lưu lượng khí nén: 165 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 80 lít
– Số đầu nén: 1 đầu nén
– Khối lượng: 102kg
– Độ ồn: 72 dB
– Điện áp: 1 pha/200V hoặc 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1147 x 380 x 852 mm

3. Máy nén khí Piston Hitachi 2.2kw

– Model: 2.2P-9.5VS5A
– Công suất động cơ: 2.2kw = 3 HP
– Lưu lượng khí nén: 265 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 90 lít
– Số đầu nén: 2 đầu nén
– Khối lượng: 134kg
– Độ ồn: 72 dB
– Điện áp: 1 pha/200V hoặc 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1275 x 403 x 882 mm

4. Máy nén khí Piston Hitachi 3.7kw

– Model: 3.7P-9.5VS5A
– Công suất động cơ: 3.7kw = 5 HP
– Lưu lượng khí nén: 440 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 125 lít
– Số đầu nén: 2 đầu nén
– Khối lượng: 158 kg
– Độ ồn: 74 dB
– Điện áp: 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1447 x 429 x 890 mm

5. Máy nén khí Piston Hitachi 5.5kw

– Model: 5.5P-9.5VS5A
– Công suất động cơ: 5.5kw = 7.5 HP
– Lưu lượng khí nén: 630 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 150 lít
– Số đầu nén: 2 đầu nén
– Khối lượng: 203 kg
– Độ ồn: 76 dB
– Điện áp: 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1518 x 491 x 925 mm

6. Máy nén khí Piston Hitachi 7.5kw

– Model: 7.5P-9.5VS5A
– Công suất động cơ: 7.5kw = 11 HP
– Lưu lượng khí nén: 840 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 230 lít
– Số đầu nén: 3 đầu nén
– Khối lượng: 280 kg
– Độ ồn: 79 dB
– Điện áp: 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1690 x 547 x 1090 mm

7. Máy nén khí Piston Hitachi 11kw

– Model: 11P-9.5VS5A
– Công suất động cơ: 11kw = 15 HP
– Lưu lượng khí nén: 1200 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 250 lít
– Số đầu nén: 3 đầu nén
– Khối lượng: 340 kg
– Độ ồn: 83 dB
– Điện áp: 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1838 x 611 x 1097 mm

8. Máy nén khí Piston Hitachi 15kw

– Model: 15U-9.5VS5A
– Công suất động cơ: 15kw
– Lưu lượng khí nén: 1650 lít/phút
– Áp lực: 0.93 bar
– Bình nén khí: 280 lít
– Số đầu nén: 3 đầu nén
– Khối lượng: 462 kg
– Độ ồn: 84 dB
– Điện áp: 3pha/380V/50Hz
– Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 2028 x 734 x 1222 mm

Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi được được tư vấn thêm
Nguyễn Thanh Thế
Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang
Số 11, Ngõ 310/10 Đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0914 375 535 ; 0986 142 928
E-mail: the.haitrang@gmail.com
Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang hiện đang cung cấp máy nén khí trục vít Hiachi – loại không dầu với dải công suất từ 15kw – 240 kw tương ứng với lưu lượng từ 2m3/phút – 40 m3/phút.

MÔ TẢ THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KHÔNG DẦU HITACHI MODEL: DSP15 – DSP75

Ký hiệu model máy: DSP – 15A(T)(R)5II trong đó các ký tự có ý nghĩa như sau:
D – Dry: Máy nén khí kiểu không dầu ( kiểu khô vì trong đầu nén không có dầu )
S – Screw: Loại máy nén khí kiểu trục vít
P – Package: Loại máy nén khí đóng gói ( kiểu hộp – có vỏ chống ồn )
15 – Output (kw): Công suất động cơ điện
A – Air cooled: Kiểu làm mát máy nén khí bằng quạt gió cưỡng bức ( W: water kiểu làm mát bằng nước )
R – Build in Dryer: Máy nén khí có tích hợp máy sấy khí kèm theo ( Nếu không có chữ R thì không có máy sấy khí )
T – Two : Thể hiện số cấp nén ( số đầu nén trục vít không dầu ) nếu có chữ T thì thể hiện máy nén khí 2 cấp nén, còn nếu không có chữ T thì thể hiện máy nén khí 1 cấp nén
5 – Máy nén khí chạy với tần số 50 Hz ( 6: Máy nén khí chạy với tần số 60 Hz )
II – : Kiểu máy nén khí đời kế tiếp, thế hệ thứ II, model đời cũ là đời đầu ký hiệu I

Các thông số kỹ thuật đối với dòng máy nén khí trục vít không dầu model DSP

1. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 15 kw

Model: DSP-15A(R)5II
Công suất máy nén khí: 15kw
Lưu lượng: 2 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   2.5 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + hộp số
Kiểu khởi động: trực tiếp
Đường kính đầu ra khí nén: 1 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1400 x 970 x 1400 mm
Khối lượng: 780 kg
Độ ồn: 62 dB

2. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 22 kw

a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-22A(R)5II
Công suất máy nén khí: 22kw
Lưu lượng: 3.4 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   4 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1400 x 970 x 1400 mm
Khối lượng: 800 kg
Độ ồn: 62 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-22AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 22kw
Lưu lượng: 3.6 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   3.1 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 980 x 1500 mm
Khối lượng: 800 kg
Độ ồn: 64 dB

3. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 37 kw

a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-37A(R)5II
Công suất máy nén khí: 37kw
Lưu lượng: 4.2 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   5.9 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 990 x 1500 mm
Khối lượng: 1020 kg
Độ ồn: 66 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-37AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 37kw
Lưu lượng: 5.3 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   4.6 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 980 x 1500 mm
Khối lượng: 1150 kg
Độ ồn: 67 dB

4. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 45 kw

a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-45A(R)5II
Công suất máy nén khí: 45kw
Lưu lượng: 5 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   6.8 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tác Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 990 x 1500 mm
Khối lượng: 1020 kg
Độ ồn: 66 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-45AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 45kw
Lưu lượng: 6.7 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   5.5 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2100 x 1150 x 1530 mm
Khối lượng: 1600 kg
Độ ồn: 68 dB

5. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 55 kw

a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-55A(R)5II
Công suất máy nén khí: 55kw
Lưu lượng: 6.4 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   8 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tác Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 990 x 1500 mm
Khối lượng: 1240 kg
Độ ồn: 68 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-55AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 45kw
Lưu lượng: 8.5 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   6.7 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2100 x 1150 x 1530 mm
Khối lượng: 1650 kg
Độ ồn: 69 dB

6. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 75 kw

Model: DSP-75AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 75kw
Lưu lượng: 12.7 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   10.1 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Trực Tiếp
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 2 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2350 x 1320 x 1580 mm
Khối lượng: 2150 kg
Độ ồn: 74 dB
Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi được được tư vấn thêm
Nguyễn Thanh Thế
Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang
Số 11, Ngõ 310/10 Đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0914 375 535 ; 0986 142 928
E-mail: the.haitrang@gmail.com
Máy nén khí trục vít Hitachi đời Next Series là model máy nén khí mới nhất của Hãng Hitachi xuất hiện tại Việt nam từ năm 2012, đối với model máy nén khí mới này đã được hãng Hitachi cải tiến để tăng về lưu lượng và áp lực hơn so với dòng máy nén khí cũ Model 2000 series. Ngoài ra cấu tạo về kích thước cũng được cải tiến về chiều cao nhắm tăng diện tích bảo trì bảo dưỡng, thoáng hơn nên máy cũng sẽ mát hơn so với dòng máy nén khí đời cũ. Giao diện màn hình giao tiếp với người sử dụng trông đẹp hơn, dễ sử dụng hơn. Có thêm hệ thống bán tự động khi căn chỉnh dây đai máy nén khí.
Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang hiện đang cung cấp các dòng máy nén khí Hitachi với các thông số sau:

MÔ TẢ THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT CÓ DẦU HITACHI NEXT SERIES 7.5KW – 75KW

Ký hiệu model máy: OSP – 22S5ARN trong đó các ký tự có ý nghĩa như sau:
O – Oil Flooded: Máy nén khí kiểu ngập dầu ( ngâm dầu )
S – Screw: Loại máy nén khí kiểu trục vít
P – Package: Loại máy nén khí đóng gói ( kiểu hộp – có vỏ chống ồn )
22 – Output (kw): Công suất động cơ điện
S – Loại điều kiển công suất ( Kiểu S: khi áp lực khí nén đạt ngưỡng cài đặt máy nén khí sẽ chạy không tải. Kiểu M: Khi áp lực khí nén đạt ngưỡng cài đặt máy nén khí sẽ dừng động cơ, Kiểu V: máy nén khí được điều khiển bằng biến tần ).
5 – Máy nén khí chạy với tần số 50 Hz ( 6: Máy nén khí chạy với tần số 60 Hz )
A – Air cooled: Kiểu làm mát máy nén khí bằng quạt gió cưỡng bức ( W: water kiểu làm mát bằng nước )
R – Build in Dryer: Máy nén khí có tích hợp máy sấy khí kèm theo ( Nếu không có chữ R thì không có máy sấy khí )
N – Next Series : Kiểu máy nén khí đời kế tiếp – kiểu Next series

Sau đây là các thông số chi tiết đối với dòng máy nén khí trục vít đời mới nhất Next Series

1. Máy nén khí trục vít Hitachi 7.5 kw

Model: OSP-7.5M5A(R)N
Công suất máy nén khí: 7.5kw
Lưu lượng: 1.15 m3/phút tại áp lực 7 bar và 1.03 m3/phút tại áp lực 8.3 bar
Áp lực lớn nhất: 8.3 bar
Kiểu truyền động: Dây đai
Kiểu khởi động: trực tiếp
Lượng dầu bôi trơn: 5 lít
Đường kính đầu ra khí nén: 3/4 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 840 x 760 x 1175 mm
Khối lượng: 290 kg
Độ ồn: 53 dB

2. Máy nén khí trục vít Hitachi 11 kw

Model: OSP-11M5A(R)N
Công suất máy nén khí: 11kw
Lưu lượng: 1.75 m3/phút tại áp lực 7 bar và 1.6 m3/phút tại áp lực 8.3 bar
Áp lực lớn nhất: 8.3 bar
Kiểu truyền động: Dây đai
Kiểu khởi động: trực tiếp
Lượng dầu bôi trơn: 6 lít
Đường kính đầu ra khí nén: 1 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 930 x 770 x 1250 mm
Khối lượng: 340 kg
Độ ồn: 55 dB

3. Máy nén khí trục vít Hitachi 15 kw

Model: OSP-15S(M)5A(R)N
Công suất máy nén khí: 15kw
Lưu lượng: 2.35 m3/phút tại áp lực 7 bar và 2.1 m3/phút tại áp lực 8.3 bar
Áp lực lớn nhất: 8.3 bar
Kiểu truyền động: Dây đai
Kiểu khởi động: trực tiếp
Lượng dầu bôi trơn: 7 lít
Đường kính đầu ra khí nén: 1 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 930 x 770 x 1250 mm
Khối lượng: 350 kg
Độ ồn: 55 dB

4. Máy nén khí trục vít Hitachi 22 kw

Model: OSP-22S(M)5A(R)N
Công suất máy nén khí: 22kw
Lưu lượng: 3.9 m3/phút tại áp lực 7 bar và 3.4 m3/phút tại áp lực 8.3 bar và 3.1 m3/phút tại áp lực 10 bar
Áp lực lớn nhất: 10 bar
Kiểu truyền động: Dây đai
Kiểu khởi động: Sao – Tam giác
Lượng dầu bôi trơn: 10 lít
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1000 x 1000 x 1500 mm
Khối lượng: 590 kg
Độ ồn: 57 dB

5. Máy nén khí trục vít Hitachi 37 kw

Model: OSP-37S(M)5A(R)N
Công suất máy nén khí: 37kw
Lưu lượng: 6.5 m3/phút tại áp lực 7 bar và 5.8 m3/phút tại áp lực 8.3 bar và 5.2 m3/phút tại áp lực 10 bar
Áp lực lớn nhất: 10 bar
Kiểu truyền động: Dây đai
Kiểu khởi động: Sao – Tam giác
Lượng dầu bôi trơn: 15 lít
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1200 x 1100 x 1650 mm
Khối lượng: 830 kg
Độ ồn: 57 dB

6. Máy nén khí trục vít Hitachi 55 kw

Model: OSP-55S(M)5A(R)N
Công suất máy nén khí: 55kw
Lưu lượng: 9.8 m3/phút tại áp lực 7 bar và 8.8 m3/phút tại áp lực 8.5 bar
Áp lực lớn nhất: 8.5 bar
Kiểu truyền động: Trực tiếp qua hộp số bánh răng
Kiểu khởi động: Sao – Tam giác
Lượng dầu bôi trơn: 29 lít
Đường kính đầu ra khí nén: 2 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 1200 x 1800 mm
Khối lượng: 1390 kg
Độ ồn: 65 dB

7. Máy nén khí trục vít Hitachi 75 kw

Model: OSP-75S(M)5A(R)N
Công suất máy nén khí: 75kw
Lưu lượng: 13 m3/phút tại áp lực 7 bar và 11.7 m3/phút tại áp lực 8.5 bar
Áp lực lớn nhất: 8.5 bar
Kiểu truyền động: Trực tiếp qua hộp số bánh răng
Kiểu khởi động: Sao – Tam giác
Lượng dầu bôi trơn: 40 lít
Đường kính đầu ra khí nén: 2 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 1200 x 1800 mm
Khối lượng: 1680 kg
Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi được được tư vấn thêm
Nguyễn Thanh Thế
Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang
Số 11, Ngõ 310/10 Đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0914 375 535 ; 0986 142 928
E-mail: the.haitrang@gmail.com