Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang hiện đang cung cấp máy nén khí trục vít Hiachi – loại không dầu với dải công suất từ 15kw – 240 kw tương ứng với lưu lượng từ 2m3/phút – 40 m3/phút.
MÔ TẢ THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KHÔNG DẦU HITACHI MODEL: DSP15 – DSP75
Ký hiệu model máy: DSP – 15A(T)(R)5II trong đó các ký tự có ý nghĩa như sau:
D – Dry: Máy nén khí kiểu không dầu ( kiểu khô vì trong đầu nén không có dầu )
S – Screw: Loại máy nén khí kiểu trục vít
P – Package: Loại máy nén khí đóng gói ( kiểu hộp – có vỏ chống ồn )
15 – Output (kw): Công suất động cơ điện
A – Air cooled: Kiểu làm mát máy nén khí bằng quạt gió cưỡng bức ( W: water kiểu làm mát bằng nước )
R – Build in Dryer: Máy nén khí có tích hợp máy sấy khí kèm theo ( Nếu không có chữ R thì không có máy sấy khí )
T – Two : Thể hiện số cấp nén ( số đầu nén trục vít không dầu ) nếu có chữ T thì thể hiện máy nén khí 2 cấp nén, còn nếu không có chữ T thì thể hiện máy nén khí 1 cấp nén
5 – Máy nén khí chạy với tần số 50 Hz ( 6: Máy nén khí chạy với tần số 60 Hz )
II – : Kiểu máy nén khí đời kế tiếp, thế hệ thứ II, model đời cũ là đời đầu ký hiệu I
Các thông số kỹ thuật đối với dòng máy nén khí trục vít không dầu model DSP
1. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 15 kw
Model: DSP-15A(R)5II
Công suất máy nén khí: 15kw
Lưu lượng: 2 m3/phút tại áp lực 7 bar
2.5 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + hộp số
Kiểu khởi động: trực tiếp
Đường kính đầu ra khí nén: 1 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1400 x 970 x 1400 mm
Khối lượng: 780 kg
Độ ồn: 62 dB
2. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 22 kw
a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-22A(R)5II
Công suất máy nén khí: 22kw
Lưu lượng: 3.4 m3/phút tại áp lực 7 bar
4 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1400 x 970 x 1400 mm
Khối lượng: 800 kg
Độ ồn: 62 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-22AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 22kw
Lưu lượng: 3.6 m3/phút tại áp lực 7 bar
3.1 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 980 x 1500 mm
Khối lượng: 800 kg
Độ ồn: 64 dB
3. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 37 kw
a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-37A(R)5II
Công suất máy nén khí: 37kw
Lưu lượng: 4.2 m3/phút tại áp lực 7 bar
5.9 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 990 x 1500 mm
Khối lượng: 1020 kg
Độ ồn: 66 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-37AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 37kw
Lưu lượng: 5.3 m3/phút tại áp lực 7 bar
4.6 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 980 x 1500 mm
Khối lượng: 1150 kg
Độ ồn: 67 dB
4. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 45 kw
a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-45A(R)5II
Công suất máy nén khí: 45kw
Lưu lượng: 5 m3/phút tại áp lực 7 bar
6.8 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tác Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 990 x 1500 mm
Khối lượng: 1020 kg
Độ ồn: 66 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-45AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 45kw
Lưu lượng: 6.7 m3/phút tại áp lực 7 bar
5.5 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2100 x 1150 x 1530 mm
Khối lượng: 1600 kg
Độ ồn: 68 dB
5. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 55 kw
a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-55A(R)5II
Công suất máy nén khí: 55kw
Lưu lượng: 6.4 m3/phút tại áp lực 7 bar
8 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tác Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 990 x 1500 mm
Khối lượng: 1240 kg
Độ ồn: 68 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-55AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 45kw
Lưu lượng: 8.5 m3/phút tại áp lực 7 bar
6.7 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2100 x 1150 x 1530 mm
Khối lượng: 1650 kg
Độ ồn: 69 dB
6. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 75 kw
Model: DSP-75AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 75kw
Lưu lượng: 12.7 m3/phút tại áp lực 7 bar
10.1 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Trực Tiếp
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 2 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2350 x 1320 x 1580 mm
Khối lượng: 2150 kg
Độ ồn: 74 dB
Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi được được tư vấn thêm
Nguyễn Thanh Thế
Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang
Số 11, Ngõ 310/10 Đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0914 375 535 ; 0986 142 928
E-mail: the.haitrang@gmail.com
Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang
Số 11, Ngõ 310/10 Đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0914 375 535 ; 0986 142 928
E-mail: the.haitrang@gmail.com
RSS Feed
Twitter
02:32
Thế hitachi

nội dung rất tuyệt, cảm ơn bác đã chia sẻ cho mọi người.
Trả lờiXóađồng hồ đo lưu lượng nước dn200, đồng hồ đo lưu lượng nước malaysia, đồng hồ đo nước lạnh zenner