Thứ Ba, 24 tháng 3, 2015

Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang hiện đang cung cấp máy nén khí trục vít Hiachi – loại không dầu với dải công suất từ 15kw – 240 kw tương ứng với lưu lượng từ 2m3/phút – 40 m3/phút.

MÔ TẢ THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KHÔNG DẦU HITACHI MODEL: DSP15 – DSP75

Ký hiệu model máy: DSP – 15A(T)(R)5II trong đó các ký tự có ý nghĩa như sau:
D – Dry: Máy nén khí kiểu không dầu ( kiểu khô vì trong đầu nén không có dầu )
S – Screw: Loại máy nén khí kiểu trục vít
P – Package: Loại máy nén khí đóng gói ( kiểu hộp – có vỏ chống ồn )
15 – Output (kw): Công suất động cơ điện
A – Air cooled: Kiểu làm mát máy nén khí bằng quạt gió cưỡng bức ( W: water kiểu làm mát bằng nước )
R – Build in Dryer: Máy nén khí có tích hợp máy sấy khí kèm theo ( Nếu không có chữ R thì không có máy sấy khí )
T – Two : Thể hiện số cấp nén ( số đầu nén trục vít không dầu ) nếu có chữ T thì thể hiện máy nén khí 2 cấp nén, còn nếu không có chữ T thì thể hiện máy nén khí 1 cấp nén
5 – Máy nén khí chạy với tần số 50 Hz ( 6: Máy nén khí chạy với tần số 60 Hz )
II – : Kiểu máy nén khí đời kế tiếp, thế hệ thứ II, model đời cũ là đời đầu ký hiệu I

Các thông số kỹ thuật đối với dòng máy nén khí trục vít không dầu model DSP

1. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 15 kw

Model: DSP-15A(R)5II
Công suất máy nén khí: 15kw
Lưu lượng: 2 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   2.5 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + hộp số
Kiểu khởi động: trực tiếp
Đường kính đầu ra khí nén: 1 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1400 x 970 x 1400 mm
Khối lượng: 780 kg
Độ ồn: 62 dB

2. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 22 kw

a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-22A(R)5II
Công suất máy nén khí: 22kw
Lưu lượng: 3.4 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   4 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1400 x 970 x 1400 mm
Khối lượng: 800 kg
Độ ồn: 62 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-22AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 22kw
Lưu lượng: 3.6 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   3.1 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 980 x 1500 mm
Khối lượng: 800 kg
Độ ồn: 64 dB

3. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 37 kw

a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-37A(R)5II
Công suất máy nén khí: 37kw
Lưu lượng: 4.2 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   5.9 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 990 x 1500 mm
Khối lượng: 1020 kg
Độ ồn: 66 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-37AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 37kw
Lưu lượng: 5.3 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   4.6 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 980 x 1500 mm
Khối lượng: 1150 kg
Độ ồn: 67 dB

4. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 45 kw

a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-45A(R)5II
Công suất máy nén khí: 45kw
Lưu lượng: 5 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   6.8 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tác Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 990 x 1500 mm
Khối lượng: 1020 kg
Độ ồn: 66 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-45AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 45kw
Lưu lượng: 6.7 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   5.5 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2100 x 1150 x 1530 mm
Khối lượng: 1600 kg
Độ ồn: 68 dB

5. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 55 kw

a. Loại Máy nén khí 1 cấp nén
Model: DSP-55A(R)5II
Công suất máy nén khí: 55kw
Lưu lượng: 6.4 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   8 m3/phút tại áp lực 4 bar
Áp lực lớn nhất: 7 bar
Số cấp nén: 1 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tác Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1780 x 990 x 1500 mm
Khối lượng: 1240 kg
Độ ồn: 68 dB
b. Loại Máy nén khí 2 cấp nén
Model: DSP-55AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 45kw
Lưu lượng: 8.5 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   6.7 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Dây đai + Hộp số
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 1.5 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2100 x 1150 x 1530 mm
Khối lượng: 1650 kg
Độ ồn: 69 dB

6. Máy nén khí trục vít không dầu Hitachi 75 kw

Model: DSP-75AT(R)5II
Công suất máy nén khí: 75kw
Lưu lượng: 12.7 m3/phút tại áp lực 7 bar
                   10.1 m3/phút tại áp lực 8.8 bar
Áp lực lớn nhất: 8.8 bar
Số cấp nén: 2 cấp
Kiểu truyền động: Trực Tiếp
Kiểu khởi động: Sao – Tam Giác
Đường kính đầu ra khí nén: 2 inch
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2350 x 1320 x 1580 mm
Khối lượng: 2150 kg
Độ ồn: 74 dB
Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi được được tư vấn thêm
Nguyễn Thanh Thế
Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Hải Trang
Số 11, Ngõ 310/10 Đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0914 375 535 ; 0986 142 928
E-mail: the.haitrang@gmail.com

1 nhận xét: